Câu tiếng Anh có từ “ant”
193 câu thật có từ ant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ant nghĩa là kiến. ant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: social insect living in organized colonies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The xmlvalidate ant task will use a standard ant and go through each file.
Từ trong câu: ant, task, use, standard, go, file
«Apache Ant/XMLwellformed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62865 (bản sửa đổi 3220998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Kings may see their palaces decay, but the ants will always have their dwelling places.
Từ trong câu: ant, decay, king, see, palace, always, place
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I will tell you how ants move from one house to another.
Từ trong câu: ant, now, tell, move, house, another
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #71843. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be observed that each of the first five lists is divided into two parts separated by the word "Suppléants."
Từ trong câu: ant, observe, first, five, list, divide, part, separate
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bee and the ant, again, are instances which we may all observe—but how few will spare five minutes to contemplate them.
Từ trong câu: ant, bee, again, instance, observe, spare, five, minute
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
ANT will provide a "beyond normal vision" approach to designers.
Từ trong câu: vision, ant, provide, beyond, normal, approach, designer
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/The master model (or mind)?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301483 (bản sửa đổi 2678400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using a stick will also help dislodge biting ants, spiders, or snakes.
Từ trong câu: dislodge, use, stick, help, bite, ant, spider, snake
«Adventist Youth Honors Answer Book/Tropical leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211668 (bản sửa đổi 3251126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ant trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ ant hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.