Câu tiếng Anh có từ “your”
278 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ your
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Did your lordship glance at the Lady Katherine in your speech?"
Từ trong câu: did, your, glance, speech, you, lady
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean to say you would hand it over to a ‘teck’ if one came to ask you for your wares?”
Từ trong câu: hand, your, wares, ask, mean, come
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Did you find your scholars as attentive as you expected?”
Từ trong câu: expect, attentive, your, expected, scholar, find
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you raise your right hand and be sworn, please?
Từ trong câu: swear, raise, your, hand, right, please
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does not the strange fauna and flora which we have seen convince you that you are not in the world of your birth?
Từ trong câu: birth, does, your, convince, strange, see, world
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you like to hear a summary description of your personal character?
Từ trong câu: description, summary, personal, your, like, hear, character
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Does your Eminence command that they both be instantly arrested?”
Từ trong câu: eminence, does, instantly, command, your, they, both, arrest
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there any point of exit on your thigh wound?
Từ trong câu: wind, any, point, on, thigh, your, exit, wound
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May I inquire how far your Majesty has taken her into our plans?"
Từ trong câu: far, has, plan, may, our, how, your, into
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you ever been suspected of walking in your sleep?”
Từ trong câu: suspect, sleep, walk, in, ever, walking, your, you
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you know you’ve never said a word to me about your school—I mean the old one; never mentioned it in any way?”
Từ trong câu: mention, never, about, word, any, mean, your, school
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I exhibit your noble qualities, and convince you why you are worth more than any young man that I know?
Từ trong câu: noble, know, convince, exhibit, shall, more, young, your
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ your
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.