E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “your”

68 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ your

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Would you like to hear a summary description of your personal character?

    Từ trong câu: description, summary, personal, your, like, hear, character

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It did show signs from your experience of having been recently fired?

    Từ trong câu: did, sign, recently, experience, your, fire, show

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The scenery is just in your line, yet different from any thing you have yet done.

    Từ trong câu: scenery, thing, just, any, line, your, different, yet

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After your return home, I remained several days at the Warm Springs, and after court rose, went with William, Sam'l McD.

    Từ trong câu: court, home, after, day, spring, remain, rise, your

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And is this your daughter?" asked Annie, pointing to the young woman who was just come to lead her home.

    Từ trong câu: who, lead, home, just, woman, come, point, young

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ your

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.