E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “your”

84 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ your

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Among the effects placed in your sea chest you will find a conch shell.

    Từ trong câu: your, among, effect, place, sea, chest, find, shell

    Carley Dawson, Mr. Wicker's Window. Nguồn: Project Gutenberg #28952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, sir,” answered Mrs. Medlock, “you’ll scarcely believe your eyes when you see him.

    Từ trong câu: answer, believe, well, your, scarcely, sir, mrs, eye

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Shut your eyes,” said Mary, drawing her footstool closer, “and I will do what my Ayah used to do in India.

    Từ trong câu: used, use, draw, your, drawing, shut, eye, close

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will leave the house to-morrow; but, for your sake, I will hold no communication with you till I am beyond his reach.

    Từ trong câu: house, reach, sake, leave, communication, your, till, beyond

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ your

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.