Câu tiếng Anh có từ “your”
193 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ your
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Your ladyship will be so tired,” said the poor woman, whose own eyes were half closed with sleep.
Từ trong câu: so, sleep, your, were, half, whose, close, eye
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"During the fifteen months which we have spent in this country, you have given his Majesty no confidence in your moral character.
Từ trong câu: confidence, spend, fifteen, country, your, during, given, month
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Emily," he said in a loud voice, which startled her suddenly from her reverie, "Emily, your mother is very ill."
Từ trong câu: loud, mother, suddenly, very, voice, your, ill, startle
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall feel obliged if any of your correspondents can inform me in whose possession they now are, and if they can be consulted.
Từ trong câu: inform, feel, oblige, shall, whose, correspondent, your, consult
Various, Notes and Queries, Number 79, May 3, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #26899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ your
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.