Câu tiếng Anh có từ “your”
68 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ your
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And to your father's daughter, you would add," replied she, with a smile.
Từ trong câu: your, daughter, add, reply, smile
John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #32862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you raise your right hand and be sworn, please?
Từ trong câu: swear, raise, your, hand, right, please
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you like to hear a summary description of your personal character?
Từ trong câu: description, summary, personal, your, like, hear, character
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This would be at the time when your mother was living in Covington.
Từ trong câu: at, mother, this, would, when, your, live, you
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ your
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.