Câu tiếng Anh có từ “your”
255 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ your
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Why didn’t ye take your holiday like the rest of the men?”
Từ trong câu: holiday, your, why, you, take, like, rest, man
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could he say: "Yes, if what your husband hints is true, or if you've no way of disproving it?"
Từ trong câu: true, how, yes, your, hint, husband, way
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What evidence would you have of my reality beyond that of your senses?"
Từ trong câu: reality, sense, my, would, your, what, evidence, beyond
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why launch such a tirade against a warning offered you altogether in the interest of your freest development?
Từ trong câu: launch, warning, interest, offer, such, your, against, warn
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What!" exclaimed the abbess, "is your suit so hopeless as to render such hazardous measures adviseable?
Từ trong câu: render, suit, such, hazardous, exclaim, measure, your, hopeless
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What was your exception, and to what passage in your personal observation of him did you refer?”
Từ trong câu: observation, did, in, personal, him, do, your, refer
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is there, Eusebius, so marvellous to your conception, if there be sympathy more than electric between those two worlds, outer Nature and Man himself?
Từ trong câu: between, world, more, conception, nature, outer, himself, your
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ your
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.