Câu tiếng Anh có từ “your”
170 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ your
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“But for your face I should think you were a little despondent,” said I.
Từ trong câu: were, face, your, should, think, little
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You had ought to tell me that--you and the rest, that lost me my schooner, with your interference, burn you!
Từ trong câu: burn, lost, my, lose, your, rest, have, tell
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why else should he have shown such unwillingness to accept your invitation here?”
Từ trong câu: accept, should, invitation, show, such, here, your, why
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bogle, if you ever should be in love, take a lesson from these great masters, and your suit is sure to prosper.
Từ trong câu: ever, lesson, master, should, suit, prosper, your, sure
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ your
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.