E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “your”

193 câu thật có từ your hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: your nghĩa là của bạn, của các bạn (tính từ sở hữu ngôi thứ hai). your là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the person or people that the speaker is addressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ your

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I counsel you, put down in record even your doubts and surmises.

    Từ trong câu: counsel, doubt, your, put, record, down, even

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your indifference is half affectation, and a good stirring up would prove it.”

    Từ trong câu: half, stir, would, your, prove, indifference, affectation, good

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Does your Eminence command that they both be instantly arrested?”

    Từ trong câu: eminence, does, instantly, command, your, they, both, arrest

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ your

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ your trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ your hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ your xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ your gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ your?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ your: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.