Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “visual”

348 câu thật có từ visual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visual nghĩa là trực quan. visual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using sight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You no longer need to stand close to the visual information and will now sit.

    Từ trong câu: visual, long, need, stand, close, information, now, sit

    «Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of the hypothetical nature of current experiment designs, it is likely that visual observations of the planet will be required.

    Từ trong câu: visual, hypothetical, because, nature, current, experiment, design, likely

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With or without workbooks, visual aids, inspiring trainers or classrooms, adults will manage to learn.

    Từ trong câu: workbook, visual, aid, inspire, trainer, classroom, adult, manage

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every visual aspect of a game will require some artwork in a form or another.

    Từ trong câu: artwork, every, visual, aspect, game, require, form, another

    «Video Game Design/Game content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241644 (bản sửa đổi 4313337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And possibly the visual cortex will be even assigned to a completely different function like echolocating.

    Và có thể vỏ não thị giác thậm chí sẽ được giao cho một chức năng hoàn toàn khác như định vị bằng tiếng vang.

    Từ trong câu: echolocate, possibly, visual, cortex, even, assign, completely, different

    «Sensory Systems/Change of Sensory Processing Through Disuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378937 (bản sửa đổi 4038053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On any account, a visual simulation will be a priceless aid.

    Từ trong câu: priceless, account, visual, simulation, aid

    «Kitchen Remodel/Reshaping the space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464048 (bản sửa đổi 4365889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The merger of stars will also produce visual effects.

    Từ trong câu: merger, star, produce, visual, effect

    «Hilbert Book Model Report/Gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224924 (bản sửa đổi 1879085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because these tasks have a visual effect that will be visible to others and can be a dead giveaway.

    Điều này là do những nhiệm vụ này có hiệu ứng hình ảnh mà người khác sẽ nhìn thấy và có thể là một sự tặng quà chết người.

    Từ trong câu: giveaway, because, task, visual, effect, visible, other, dead

    «Among Us/The Skeld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457425 (bản sửa đổi 4529307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First choose the type of oral delivery and the visual medium you will use.

    Từ trong câu: delivery, first, choose, type, oral, visual, medium, use

    «Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lower this value is the more compression you'll attain, at a cost to visual quality.

    Từ trong câu: compression, low, value, attain, cost, visual, quality

    «GIMP/Saving as JPEG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127854 (bản sửa đổi 4316632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The human eye will naturally follow visual cues in the image.

    Từ trong câu: cue, human, eye, naturally, follow, visual, image

    «Data Science: An Introduction/Thinking Like a Visual Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275766 (bản sửa đổi 4312013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng visual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visual trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ visual hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visual: can và could (31 câu), may và might (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.