Câu tiếng Anh có từ “visual”
348 câu thật có từ visual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visual nghĩa là trực quan. visual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using sight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visual
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There are some high-level programming languages that are visual programming languages or graphical programming languages.
Từ trong câu: visual, high, level, program, language
«Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are visual pigments in the brains of more complex organisms.
Có những sắc tố thị giác trong não của những sinh vật phức tạp hơn.
Từ trong câu: visual, organism, brain, complex
«Evolution of the eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287232 (bản sửa đổi 10940923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are three schools focusing on music, dance and visual arts.
Từ trong câu: visual, school, focus, music, dance, art
«Babruysk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984974 (bản sửa đổi 10756069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are few spots in the world where the lovers of the sublimities of nature can drink in such visual feasts as at Geneva.
Từ trong câu: visual, spot, world, lover, nature, drink, feast
A. J. O'Reilly, Alvira: The Heroine of Vesuvius. Nguồn: Project Gutenberg #2139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know sometimes we have a visual image, and sometimes there is something that happened or for some reason that you know you watched this.
Từ trong câu: visual, know, sometimes, image, something, happen, reason, watch
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Visual impairments include low vision and blindness, or there are many aspects of seeing.
Từ trong câu: blindness, visual, include, low, vision, many, aspect, see
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there is another factor influencing visual capacities of a spider´s eye, which is the problem of keeping objects at different distances in focus.
Từ trong câu: distance, visual, spider, capacity, however, another, factor, influence
«Sensory Systems/NonPrimates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275294 (bản sửa đổi 4082565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an indented fovea, which magnifies the central portion of the visual field.
Từ trong câu: indent, magnify, central, portion, visual, field
«Hawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68851 (bản sửa đổi 11001762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is still much to be explored in the realm of visual rhetoric.
Từ trong câu: realm, still, much, explore, visual, rhetoric
«Visual Rhetoric/3D and 2D Visual Persuasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26684 (bản sửa đổi 4584038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| visual rhetoric | 152 lần |
| visual cortex | 140 lần |
| visual studio | 261 lần |
| visual basic | 277 lần |
| visual acuity | 79 lần |
| audio visual | 105 lần |
| visual cues | 76 lần |
| visual stimuli | 82 lần |
| visual representation | 143 lần |
| visual arts | 175 lần |
| visual organs | 84 lần |
| visual perception | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visual trong kho câu?
- Kho câu có 348 câu có từ visual hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visual: can và could (31 câu), may và might (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.