E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visual”

348 câu thật có từ visual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visual nghĩa là trực quan. visual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using sight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People liked the acting, visuals, world-building, camera work, production, and music.

    Từ trong câu: visual, people, like, act, world, build, camera, work

    «Lokah Chapter 1: Chandra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221182 (bản sửa đổi 10619683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Disturbing visual images can lead to increased fears, worries, bad dreams, and  trouble sleeping.

    Từ trong câu: disturb, visual, image, lead, increase, fear, worry, bad

    «Helping Give Away Psychological Science/COVID manual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273992 (bản sửa đổi 2288022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Visual signs are just another way that societies come to develop and follow a shared culture.

    Từ trong câu: society, visual, sign, another, way, come, develop, follow

    «Visual Rhetoric/Semiotics and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27440 (bản sửa đổi 4452747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The film was delayed many times because more time was needed for writing and visual effects.

    Từ trong câu: delay, film, many, time, because, need, write, visual

    «Avatar: Fire and Ash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132159 (bản sửa đổi 11008893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng visual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visual trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ visual hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visual: can và could (31 câu), may và might (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.