Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlikely”

215 câu thật có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlikely nghĩa là không thể. unlikely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlikely

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng unlikely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extremely unlikely147 lần
highly unlikely139 lần
unlikely contingency21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlikely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlikely trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlikely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlikely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlikely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlikely: Câu phủ định (31 câu), Tương lai với will (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.