Câu tiếng Anh có từ “two”
227 câu thật có từ two hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: two nghĩa là hai. two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ two
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Whatever money the schoolmaster possessed, and he had received his quarter’s pay but a day or two before, he must have had about his person at the time of his disappearance.
Từ trong câu: two, pay, whatever, possessed, person, before, day, disappearance
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"She must have been in the house for two hours.
Từ trong câu: hour, two, house
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Must you two love him with all the love there is, and I give him none?
Từ trong câu: love, must, give, none, two
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have had to release two of my prisoners, and there is no evidence against the other two.”
Từ trong câu: against, release, evidence, prisoner, two
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must reckon on me being two years away from you,” he continued, in a tone of sincere concern.
Từ trong câu: concern, must, sincere, reckon, two, year, away, continue
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi had to go inside the stall with her two and shut the door, or Peter would never have got home that night.
Từ trong câu: stall, night, inside, shut, two, go, door, never
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must be at Woodston on Monday to attend the parish meeting, and shall probably be obliged to stay two or three days.”
Từ trong câu: monday, probably, oblige, meeting, stay, two, attend, meet
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall go out about two o’clock and everyone must keep away until I send word that they may go back to their work.”
Từ trong câu: everyone, must, may, their, work, two, go, out
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No; I'll have to manage somehow to swing the two together."
Từ trong câu: together, swing, no, manage, have, somehow, two
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two years ago his mother’s health failed and he had to leave college and go abroad with her—his father is dead.
Từ trong câu: fail, health, father, abroad, ago, dead, two, year
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng two
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ two
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ two trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ two hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ two xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ two gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ two?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ two: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.