Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “two”

45 câu thật có từ two hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: two nghĩa là hai. two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You were limited, two days ago, to one hour for your enterprises.

    Từ trong câu: two, limit, day, limited, your, ago, you, hour

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two shots came together, and both men staggered back from the impact of the bullets.

    Từ trong câu: stagger, shot, bullet, two, come, together, man, back

    W. Wirt, Stopping 'em with lead. Nguồn: Project Gutenberg #79526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How often two objects are found so closely allied to each other as to be inseparable, each one depending upon the other for its existence!

    Từ trong câu: closely, find, so, two, existence, upon, how, often

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leaves are an inch or less in length, the cones from two to four inches long.

    Từ trong câu: length, long, four, cone, less, two, leave, inch

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were ten women among the refugees, of whom two were in the family way--one of them seven months.

    Từ trong câu: ten, family, seven, them, refugee, two, woman, among

    Arnold Henry Savage Landor, China and the allies, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, I found one which was of an oval form, with one diameter two inches in length.

    Từ trong câu: inch, nevertheless, oval, length, diameter, found, two, find

    Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng two

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • two hundred34.876 lần
  • two years37.913 lần
  • two days31.964 lần
  • two hours24.974 lần
  • two men35.057 lần
  • two months14.023 lần
  • two thousand13.865 lần
  • two miles12.531 lần
  • about two21.237 lần
  • two young12.881 lần
  • two weeks8.462 lần
  • two women7.966 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ two

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ two trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ two hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ two xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ two gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ two?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ two: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.