Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “two”
45 câu thật có từ two hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: two nghĩa là hai. two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ two
Two meals a day was all that our rations would stand.
Từ trong câu: stand, day, our, ration, meal, two
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng two
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ two
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ two trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ two hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ two xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ two gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ two?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ two: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.