Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “two”

45 câu thật có từ two hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: two nghĩa là hai. two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In this second wall, near the pepper-tree, was the home of our two monkeys Jack and Jill.

    Từ trong câu: two, tree, wall, was, home, we, monkey, this

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I had the two best state-rooms on the boat.

    Từ trong câu: boat, two, best, state, room

    Oliver Optic, Ocean-Born. Nguồn: Project Gutenberg #79574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This had been hard work, but he had partly succeeded, as Wadsworth had not drunk a drop for over two weeks.

    Từ trong câu: drink, partly, succeed, drunk, two, hard, work, drop

    Edward Stratemeyer, Neka, the boy conjuror. Nguồn: Project Gutenberg #79533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He brought to the Bay of Espiritu Santo nine vessels, with near six hundred men and more than two hundred horses.

    Từ trong câu: vessel, bay, bring, than, two, nine, near, six

    Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two shots rang out, and two more, and then Jim was upon them, gun smoking.

    Từ trong câu: shot, ring, gun, smoking, upon, smoke, them, two

    Fred MacIsaac, The impulsive Mr. Morrison. Nguồn: Project Gutenberg #79744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng two

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • two hundred34.876 lần
  • two years37.913 lần
  • two days31.964 lần
  • two hours24.974 lần
  • two men35.057 lần
  • two months14.023 lần
  • two thousand13.865 lần
  • two miles12.531 lần
  • about two21.237 lần
  • two young12.881 lần
  • two weeks8.462 lần
  • two women7.966 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ two

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ two trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ two hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ two xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ two gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ two?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ two: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.