Câu tiếng Anh có từ “two”
200 câu thật có từ two hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: two nghĩa là hai. two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ two
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were too numerous to find a place just here, but two of the number may at least be mentioned.
Từ trong câu: two, mention, numerous, number, find, place, least
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the marine type, the retardation may amount to nearly two months.
Từ trong câu: the, to, marine, nearly, month, two, type, amount
Robert DeCourcy Ward, Climate, considered especially in relation to man. Nguồn: Project Gutenberg #79803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall go out about two o’clock and everyone must keep away until I send word that they may go back to their work.”
Từ trong câu: everyone, must, may, their, work, two, go, out
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His crew of twenty-two men were all Jovians, for that acceleration might well be fatal to the Earth-native.
Từ trong câu: crew, native, well, acceleration, earth, fatal, twenty, for
John W., Jr. Campbell, Space rays. Nguồn: Project Gutenberg #79635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By two o’clock even he might still have removed himself out of the district by getting aboard a train, but after two that became impossible.
Từ trong câu: aboard, district, remove, even, impossible, might, removed, train
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng two
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ two
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ two trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ two hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ two xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ two gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ two?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ two: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.