Câu tiếng Anh có từ “trim”
161 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trim
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They had to be in trim for showing themselves to the public for sale.
Từ trong câu: trim, show, themselves, public, sale
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to trim below output, as it contained thousands of lines of text.
Từ trong câu: trim, below, output, contain, line, text
«Hacking/Tools/Network/Nmap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117667 (bản sửa đổi 4665741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The distal trim line must be placed to allow full elbow range of motion.
Từ trong câu: trim, elbow, line, place, allow, full, range, motion
«Upper Limb Orthotics/Hook of Hamate Fracture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158975 (bản sửa đổi 2721466). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His own beard and hair he seldom trims, but his horse's mane and tail must be assiduously tended.
Từ trong câu: trim, beard, hair, seldom, tail, tend
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there must be something to trim besides buns.”
Từ trong câu: trim, something, besides
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There’s room enough, though I have to sit nearly in the middle, else the boat won’t trim,” returned Laurie, as if he rather liked the arrangement.
Từ trong câu: trim, room, enough, though, sit, nearly, middle, else
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then you must be in good trim for camping, because you’re used to the night air.
Từ trong câu: camping, trim, must, good, camp, because, use, night
Brooks Henderley, The Y. M. C. A. boys on Bass Island. Nguồn: Project Gutenberg #71506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Saturday mornin' was the time the men had to curry and trim up the horses and mules.
Từ trong câu: curry, trim, saturday, time, man, up, horse, mule
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was buttoned up, mighty trim and tight, and must have taken a great deal of pains with his whiskers, which were accurately curled.
Từ trong câu: accurately, trim, button, up, mighty, tight, take, great
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had to trim my finger nails closely to keep from ruining my leg scratching it.
Từ trong câu: nail, scratch, trim, finger, closely, keep, ruin, leg
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), must và have to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.