Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trim”

160 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trim

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Once the handle is removed the tailgate plastic trim panel can be fully removed.

    Từ trong câu: trim, once, handle, remove, plastic, panel, fully

    «Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106958 (bản sửa đổi 3156687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also recommended to trim or cut trees that could fall on buildings.

    Từ trong câu: trim, recommend, cut, tree, fall, build

    «Transportation Systems Casebook/Evacuation Best Practices (Lessons Learned)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389416 (bản sửa đổi 4241776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Paint for the trim (which should be painted last) can be bought in smaller containers.

    Từ trong câu: trim, paint, last, buy, small, container

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once it has hardened, you can trim the square down to a circle.

    Từ trong câu: trim, once, square, down, circle

    «Marijuana/How to build a pykrete bong», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97683 (bản sửa đổi 2595030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Only so can one be sure of a trim-looking servant to answer the door.

    Từ trong câu: trim, sure, look, servant, answer, door

    Marion Harland, Marion Harland's Complete Etiquette A Young People's Guide to Every Social Occasion. Nguồn: Project Gutenberg #50058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Letitia was as pretty, trim, and agreeable to the eye as a young girl could be; but Eileen and Marjorie!

    Từ trong câu: trim, pretty, agreeable, eye, young, girl

    L. T. Meade, The Girls of St. Wode's. Nguồn: Project Gutenberg #41326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact is, machinery can’t be kept in working trim without fuel.”

    Từ trong câu: machinery, trim, fact, keep, work, fuel

    Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trim drew the cord so tight that the man could hardly breathe.

    Từ trong câu: tight, cord, trim, draw, man, hardly, breathe

    Nicholas Carter, New Nick Carter weekly, No. 11, March 13, 1897: Trim in the wilds; or, hunting a criminal on the dark continent. Nguồn: Project Gutenberg #73636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is often the case in waterfalls, and Trim was not surprised to find that he could make his way in there without difficulty.

    Từ trong câu: difficulty, waterfall, trim, surprise, surprised, often, case, find

    Nicholas Carter, New Nick Carter weekly, No. 11, March 13, 1897: Trim in the wilds; or, hunting a criminal on the dark continent. Nguồn: Project Gutenberg #73636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporal trim135 lần
trim quoth51 lần
proximal trim20 lần
distal trim18 lần
sailing trim54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.