Câu tiếng Anh có từ “trim”
161 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trim
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Paint for the trim (which should be painted last) can be bought in smaller containers.
Từ trong câu: trim, paint, last, buy, small, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He thought he had recovered the trim of the ship which had been lost under Landais.
Từ trong câu: trim, think, recover, ship, lose
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked with undisguised admiration upon a baked potato which had just been served to him by the trim maid.
Từ trong câu: trim, look, admiration, bake, potato, serve
Anna Steese Richardson, Adventures in Thrift. Nguồn: Project Gutenberg #62530. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It trims the side of the slug on which the ribs are formed, and it serves to bring the slug to the exact thickness required.
Từ trong câu: trim, side, rib, form, serve, bring, exact, thickness
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a two-tone, two-colored car, blue body and a cream-colored trim, which extends across the hood.
Từ trong câu: cream, trim, hood, tone, color, car, blue, body
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was buttoned up, mighty trim and tight, and must have taken a great deal of pains with his whiskers, which were accurately curled.
Từ trong câu: accurately, trim, button, up, mighty, tight, take, great
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The result, in the form in which he in all humility presented it, would be scarcely comprehensible to the reader, so that I have ventured to trim and sift it.
Từ trong câu: result, trim, scarcely, form, present, reader, venture
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jim's eyes turned slowly toward the trim little uniformed figure which was bearing down upon them.
Từ trong câu: figure, toward, bearing, slowly, upon, eye, uniform, turn
Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), must và have to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.