E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trim”

133 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trim

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Your data that is supposed to only trim down the superfluous matches.

    Từ trong câu: trim, superfluous, data, suppose, down, match

    «PostgreSQL/Select without elimination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138406 (bản sửa đổi 4666840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporal trim135 lần
trim quoth51 lần
proximal trim20 lần
distal trim18 lần
sailing trim54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.