Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trim”

161 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trim

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Each morning we indulged in strenuous setting-up exercises in order that we might remain in trim.

    Từ trong câu: trim, morning, indulge, set, up, exercise, order, remain

    Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of decks they laid planks, whereon the mariners might run to trim their sails, and the people might refresh themselves above and below.

    Từ trong câu: trim, mariner, instead, deck, lay, run, sail, people

    Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That won’t harm ye, my pretty; an’ it may make poor Geordie gladsome to have so trim a lass sittin’ on his lap.

    Từ trong câu: lap, trim, harm, you, pretty, make, poor

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are not, as they appear, or as an inattentive observer might pronounce, in very good trim, or in the most favorable position.

    Từ trong câu: observer, trim, appear, pronounce, good, favorable, position

    385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporal trim135 lần
trim quoth51 lần
proximal trim20 lần
distal trim18 lần
sailing trim54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), must và have to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.