Câu tiếng Anh có từ “trim”
133 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trim
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
No wonder the Japanese are strong: they only need to meet a few friends a day to get exercise enough to keep them in trim!
Từ trong câu: trim, wonder, strong, need, meet, friend, day, get
Clarence Hamilton Poe, Where Half The World Is Waking Up The Old and the New in Japan, China, the Philippines, and India, Reported With Especial Reference to American Conditions. Nguồn: Project Gutenberg #29546. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.