Câu tiếng Anh có từ “trim”
151 câu thật có từ trim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trim nghĩa là cắt tỉa. trim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of arrangement or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Paint for the trim (which should be painted last) can be bought in smaller containers.
Từ trong câu: trim, paint, last, buy, small, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One should trim his finger-nails every Friday, never on Thursday, otherwise the nails will commence growing on the following Sabbath.
Từ trong câu: trim, finger, nail, every, friday, never, thursday, otherwise
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You should also trim the sharp corners so that they are rounded (and thus present a smaller hazard to the end-user).
Từ trong câu: trim, sharp, corner, round, thus, present, small, hazard
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trim trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ trim hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trim: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.