Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “toe”

244 câu thật có từ toe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toe nghĩa là ngón chân. toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The upper part of the toes was also furnished with single broad scales, while the lower part was wholly callous.

    Từ trong câu: callous, toe, upper, part, furnish, single, broad, scale

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don dug his toe into the floor and a hot flush suffused his forehead.

    Từ trong câu: suffuse, do, dig, toe, floor, hot, forehead

    Leona Dalrymple, Kenny. Nguồn: Project Gutenberg #16040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mourning doves have perching feet, with three toes facing forward and one facing backward.

    Từ trong câu: perch, mourn, dove, foot, toe, face, forward, backward

    «Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some one who can have babies to them--little pink babies, with squirmy toes and baldy heads.

    Từ trong câu: squirmy, baby, little, pink, toe, head

    Coningsby Dawson, The Kingdom Round the Corner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It made me quiver and shake from top to toe.

    Từ trong câu: quiver, make, shake, top, toe

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they possess a clutch, and a tenacity, and adhesion of toe, peculiar to this variety of biped, which gives them firmness and confidence anywhere.

    Từ trong câu: adhesion, possess, clutch, tenacity, toe, peculiar, variety, give

    Augustus Henry Irby, The Diary of a Hunter from the Punjab to the Karakorum Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During that time-period, the neophytes poured water over Guru's toe to be initiated into the fold.

    Từ trong câu: neophyte, time, period, pour, water, toe, initiate, fold

    «Amrit Sanskar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713439 (bản sửa đổi 9326801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Acute gout usually affects one joint, usually the big toe (as podagra).

    Từ trong câu: acute, gout, usually, affect, joint, big, toe

    «Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know an old potentate who had rather have the gout in his stomach than in that little toe.

    Từ trong câu: gout, know, old, rather, stomach, little, toe

    Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No trace of the former Katy could be seen, from the white plume in her hat to the toe of her kid boot.

    Từ trong câu: plume, trace, former, see, white, hat, toe, kid

    C. M., Mrs. Livingston, Katy Hunter's homes. Nguồn: Project Gutenberg #79068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tip toe1.236 lần
  • tippy toe186 lần
  • hind toe183 lần
  • toe nails158 lần
  • top to toe751 lần
  • fantastic toe99 lần
  • twinkle toe80 lần
  • toe for climbing85 lần
  • tac toe38 lần
  • toe nail56 lần
  • gouty toe37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toe trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ toe hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toe: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.