Câu tiếng Anh có từ “toe”
280 câu thật có từ toe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toe nghĩa là ngón chân. toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Mary, dear,” she whispered, “suppose we had to kiss that dreadful brass toe.
Từ trong câu: toe, brass, dear, whisper, suppose, kiss, dreadful
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had to be on your political toes all the time.
Từ trong câu: toe, political, time
«Mike Awesome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378076 (bản sửa đổi 9610043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But his tiara must pass away, his sceptre will be a staff, and his toe will be kissed no more.
Từ trong câu: toe, pass, away, staff, kiss
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A free-sheeter does not have to toe a line that many of its bigger cousins make their way of life.
Từ trong câu: toe, free, line, many, big, cousin, make, way
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The fore limb of the adult animal, including the toes, must have been four or five inches in length, and is of massive proportions.
Từ trong câu: toe, massive, limb, adult, animal, include, four, five
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The toe-strap also had to be removed in the evening; in other words, the ski had to be left absolutely bare.
Từ trong câu: ski, toe, strap, remove, evening, word, leave, absolutely
Roald Amundsen, The South Pole; an account of the Norwegian Antarctic expedition in the "Fram," 1910-12: Volume 1 and Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4229. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If so, the twitching revolutionaries in other lands must evidently train their toes to dance at Moscow's convenience.
Từ trong câu: twitch, revolutionary, land, evidently, train, toe, dance, convenience
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toe trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ toe hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toe: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.