Câu tiếng Anh có từ “toe”
280 câu thật có từ toe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toe nghĩa là ngón chân. toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Purdick had crossed to the farther side of the glade and was stirring something on the ground with the toe of his boot.
Từ trong câu: toe, boot, farther, stir, cross, far, side, something
Francis Lynde, The golden spider. Nguồn: Project Gutenberg #75002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ignatius was standing on one leg, rubbing the toes of his right foot.
Từ trong câu: stand, one, toe, standing, leg, rub, right, foot
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Devons had settled down in his chair and was staring at the toes of his boots.
Từ trong câu: stare, settle, toe, boot, chair, down
Frederick Orin Bartlett, Joan and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #78046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Millionaire, returning on tip-toe from the loft over the garage, had sought asylum in the library, where he was smoking a cigar and reading the evening paper.
Từ trong câu: garage, millionaire, return, tip, toe, seek, library, smoke
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was wearing tennis shoes without socks and died from a toe infection.
Từ trong câu: sock, wear, tennis, shoe, die, toe, infection
«Calvin Coolidge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 10803816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“The women I saw to-night were not fat,” said Hirst, who was taking advantage of Hewet’s company to cut his toe-nails.
Từ trong câu: advantage, fat, company, cut, woman, saw, night, take
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While Johnny was gesticulating and telling everybody what to sing and how to sing it, Thea put out her foot and touched the corpse of Silvo with the toe of her slipper.
Từ trong câu: corpse, tell, everybody, sing, put, out, foot, touch
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toe trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ toe hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toe: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.