E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toe”

244 câu thật có từ toe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toe nghĩa là ngón chân. toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But for a couple of honorable exceptions, correspondents with outstation publications too have decided to toe the government line.

    Từ trong câu: toe, honorable, couple, exception, correspondent, publication, decide, government

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This process has gone on still further in this second stage, and the hind foot has but three toes, while the front still has four.

    Từ trong câu: toe, process, go, still, further, second, stage, foot

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These frogs have fringed skin on the toes of their front and back feet.

    Từ trong câu: fringe, frog, skin, toe, front, back, foot

    «Hyloscirtus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962234 (bản sửa đổi 10940861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have rounded toes and are excellent swimmers and divers.

    Từ trong câu: diver, swimmer, round, toe, excellent

    «List of birds of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774517 (bản sửa đổi 8893868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you have bandaged a limb, check frequently that the fingers and toes remain warm.

    Từ trong câu: limb, check, frequently, finger, toe, remain, warm

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And did ever one see such long toes! they have never been wedged into form by the nice and pretty little shoes worn by her lovely descendents.

    Từ trong câu: descendent, ever, see, long, toe, never, form, nice

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tip toe1.236 lần
tippy toe186 lần
hind toe183 lần
toe nails158 lần
top to toe751 lần
fantastic toe99 lần
twinkle toe80 lần
toe for climbing85 lần
tac toe38 lần
toe nail56 lần
gouty toe37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toe trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ toe hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toe: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.