E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thump”

100 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One of these struck the stern a resounding thump; the demons cried out savagely and showered more.

    Một trong số chúng đập mạnh vào đuôi tàu; lũ quỷ kêu gào man rợ và tắm nhiều hơn.

    Từ trong câu: resounding, strike, stern, resound, thump, cry, out, shower

    Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third time he was awakened by a resounding thump.

    Từ trong câu: resounding, third, time, resound, thump

    Allen Chaffee, Chinook, the Cinnamon Cub. Nguồn: Project Gutenberg #61888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For fifteen minutes he stood there with his heart thumping, his hands hot, the exhilaration of success running through his blood like alcohol.

    Từ trong câu: exhilaration, fifteen, minute, stand, heart, thump, hand, hot

    Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, Scandal. Nguồn: Project Gutenberg #50317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Lucky dog,” remarked Billy, giving him a resounding thump on the shoulder.

    Từ trong câu: resounding, lucky, dog, remark, give, resound, thump, shoulder

    Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This song only requires one type of picking hand stroke, and that's a slap or thump.

    Từ trong câu: stroke, song, require, type, pick, hand, slap, thump

    «Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Double Bass Technique Song Series/Everyday People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215624 (bản sửa đổi 2237383). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The participants seemed to suffer greatly from tympanites which was generally relieved by compression or thumping on the abdomen.

    Từ trong câu: compression, participant, seem, suffer, greatly, generally, relieve, thump

    George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'd better let me carry that umbrella if you are going to bring it down thump at every step like that," said Keziah.

    Từ trong câu: umbrella, better, let, carry, go, bring, down, thump

    George Manville Fenn, Midnight Webs. Nguồn: Project Gutenberg #36875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the Star Spangled Banner and a Kentucky Derby in wartime are turned loose on such a vast gathering of Americans the heart thumps mightily.

    Từ trong câu: wartime, star, turn, loose, vast, gather, heart, thump

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Robbie, who had come up just in time to hear Joe's last words, gave him a resounding thump on the back.

    Từ trong câu: resounding, come, up, time, hear, last, word, give

    Lester Chadwick, Baseball Joe Around the World; or, Pitching on a Grand Tour. Nguồn: Project Gutenberg #27338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The giant, thinking some venomous parasite was injuring his flesh, aimed, and a moment too late had thumped his fist upon the place.

    Từ trong câu: parasite, venomous, giant, think, injure, flesh, aim, moment

    Laurence Housman, The Field of Clover. Nguồn: Project Gutenberg #18872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.