Câu tiếng Anh có từ “thump”
124 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thump
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A noise of thumping and scrubbing overhead told me that the decks were being washed down.
Từ trong câu: thump, overhead, noise, tell, deck, wash, down
Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack’s pulse was thumping as he had never known it to do.
Từ trong câu: thump, pulse, never, know
Ralph Henry Barbour, The mystery of the Sea-Lark. Nguồn: Project Gutenberg #72751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His head was ringing and thumping, his muscles burned and weakness was like an iron hand on him.
Từ trong câu: thump, head, ring, muscle, burn, weakness, like, iron
Poul Anderson, Swordsman of Lost Terra. Nguồn: Project Gutenberg #64044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was "thump, thump," and sparks of fire the size of a baseball were flying over our worthy captain's head.
Từ trong câu: spark, thump, baseball, fire, size, fly, worthy, head
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her heart was thumping out a lively tattoo however, as she stole up to the heavy double doors and felt for the knocker.
Từ trong câu: tattoo, heart, thump, out, lively, however, steal, up
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Sophomore. Nguồn: Project Gutenberg #22071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giant, thinking some venomous parasite was injuring his flesh, aimed, and a moment too late had thumped his fist upon the place.
Từ trong câu: parasite, venomous, giant, think, injure, flesh, aim, moment
Laurence Housman, The Field of Clover. Nguồn: Project Gutenberg #18872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resounding thump | 22 lần |
| thump bump | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.