Câu tiếng Anh có từ “thump”
119 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thump
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Jack’s pulse was thumping as he had never known it to do.
Từ trong câu: thump, pulse, never, know
Ralph Henry Barbour, The mystery of the Sea-Lark. Nguồn: Project Gutenberg #72751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly there was a dull thump on the ground: a couple had fallen, and lay in a mixed heap.
Từ trong câu: thump, dull, mix, suddenly, ground, couple, fall, lay
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With such provocation, the blows, on all sides, came down in showers; more ears were peppered, backs thumped, ribs punched, than the prize-ring of England had ever seen.
Từ trong câu: thump, provocation, blow, side, come, down, shower, ear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he was gone, she shut the door, listening until his heavy boots had thumped creaking down the rickety ladder leading to the frame-rooms.
Từ trong câu: rickety, thump, soon, go, shut, door, listen, until
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Robbie, who had come up just in time to hear Joe's last words, gave him a resounding thump on the back.
Từ trong câu: resounding, come, up, time, hear, last, word, give
Lester Chadwick, Baseball Joe Around the World; or, Pitching on a Grand Tour. Nguồn: Project Gutenberg #27338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giant, thinking some venomous parasite was injuring his flesh, aimed, and a moment too late had thumped his fist upon the place.
Từ trong câu: parasite, venomous, giant, think, injure, flesh, aim, moment
Laurence Housman, The Field of Clover. Nguồn: Project Gutenberg #18872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resounding thump | 22 lần |
| thump bump | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.