E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thump”

100 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The great head thumped resoundingly against the metal paving, and the creature lay motionless.

    Từ trong câu: resoundingly, great, head, thump, metal, pave, creature, lay

    Paul Ernst, The Red Hell of Jupiter. Nguồn: Project Gutenberg #30214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third time he was awakened by a resounding thump.

    Từ trong câu: resounding, third, time, resound, thump

    Allen Chaffee, Chinook, the Cinnamon Cub. Nguồn: Project Gutenberg #61888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Lucky dog,” remarked Billy, giving him a resounding thump on the shoulder.

    Từ trong câu: resounding, lucky, dog, remark, give, resound, thump, shoulder

    Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.