Câu tiếng Anh có từ “thump”
100 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thump
I reached my hand down and picked it up; it made my heart thump, for I was certain it was gold.
Từ trong câu: thump, reach, hand, down, pick, up, make, heart
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- resounding thump22 lần
- thump bump20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.