Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thump”

124 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thump

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was a great final thump and Jimmie's voice cried: "Dere, damn yeh, stay still."

    Từ trong câu: thump, final, great, voice, cry, damn, stay, still

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly there was a dull thump on the ground: a couple had fallen, and lay in a mixed heap.

    Từ trong câu: thump, dull, mix, suddenly, ground, couple, fall, lay

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost instantly there was a thump behind her, and turning about, she saw that Benny and the Scarecrow were right at her heels.

    Từ trong câu: thump, turning, instantly, heel, almost, behind, turn, saw

    Ruth Plumly Thompson, The giant horse of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #73170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once there was a great noise in our house,--a thumping and battering and grating.

    Từ trong câu: noise, thump, batter, once, great, house

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a loud thump, but it wasn’t really a loud noise.

    Từ trong câu: noise, thump, really, loud

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resounding thump22 lần
thump bump20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.