Câu tiếng Anh có từ “thump”
100 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thump
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It announced him at the threshold he reached with beating heart by a thump more energetic than the palpitation in his breast.
Từ trong câu: thump, announce, threshold, reach, beat, heart, energetic, breast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amidst bumps, and thumps, and bursts of laughter at the unwieldy turn-out, the excursion was pleasanter than if made in a chariot and four.
Từ trong câu: thump, bump, burst, laughter, turn, out, excursion, pleasant
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the whole, the negro loved to thump his sheepskin drum, and work himself up to the frantic climax of a barbarous chant, better than to hear the noises in a church.
Từ trong câu: thump, whole, love, drum, work, himself, up, climax
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resounding thump | 22 lần |
| thump bump | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.