Câu tiếng Anh có từ “thump”
112 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thump
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is a hole eighteen inches across, out of which comes a thumping sound, resembling a hydraulic ram.
Từ trong câu: thump, ram, hole, eighteen, inch, across, out, come
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then opened a slide and thrust in a shovel, which started the middlings down with a thump, raising a great dust.
Từ trong câu: thump, open, slide, start, down, raise, great, dust
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I would not believe, though the thumping of my heart, if I chanced to cross a landing, even by twilight, belied the courage of which I boasted.
Từ trong câu: thump, course, believe, though, heart, chance, cross, land
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only would he attack men, but also buffalo, even the old and surly master bull, thumping them savagely with his antlers if they did anything to which he objected.
Từ trong câu: thump, attack, man, even, old, master, bull, anything
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The participants seemed to suffer greatly from tympanites which was generally relieved by compression or thumping on the abdomen.
Từ trong câu: compression, participant, seem, suffer, greatly, generally, relieve, thump
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resounding thump | 22 lần |
| thump bump | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.