Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thump”

124 câu thật có từ thump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thump nghĩa là đập mạnh. thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thump

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I could only hear the heavy splashing thump of the stern-wheel and the patter of these things.

    Từ trong câu: thump, hear, heavy, stern, wheel, thing

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thumb slaps, wrist thumps, plucking and travis picking are all in the mixing, and integrating them can be challenging.

    Từ trong câu: thump, thumb, slap, wrist, pluck, pick, mix, integrate

    «Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Double Bass Technique Song Series/Stolen Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214644 (bản sửa đổi 2237385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would drag on up to the woodpile and stop, then we could hear the thump-thump of the ax on the wood.

    Từ trong câu: thump, drag, up, stop, hear, ax, wood

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before anybody could answer there came a wild snarl, and then a thump on the barrier that almost took the door from its hinges.

    Từ trong câu: thump, anybody, answer, come, wild, barrier, almost, take

    Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Cadets; or, Good Times in School and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But course he could cause that horse had the thumps (heart beating rapidly).

    Từ trong câu: beat, thump, rapidly, course, cause, horse, heart

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flip lay very still while Mlle. Duvoisine was gone but she could not keep her heart from thumping with excitement.

    Từ trong câu: flip, thump, lay, still, go, keep, heart, excitement

    Madeleine L'Engle, And both were young. Nguồn: Project Gutenberg #72403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resounding thump22 lần
thump bump20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thump trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ thump hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thump: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.