Câu tiếng Anh có từ “symphony”
145 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symphony
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Evil is not less indispensable than good in the transcendent symphony of the whole.
Từ trong câu: symphony, indispensable, evil, less, good, whole
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I wrote my first symphony, Otto Klemperer said he wouldn't dare to conduct it.
Từ trong câu: symphony, write, first, dare, conduct
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A symphony does not achieve harmony by forcing every instrument to play the same note.
Từ trong câu: symphony, harmony, achieve, force, every, instrument, play, note
«Perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331678 (bản sửa đổi 2833918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We know little or nothing concerning the first years of the three symphonies.
Từ trong câu: symphony, know, little, nothing, concern, first, year
Philip Hale, Philip Hale's Boston Symphony Programme Notes. Nguồn: Project Gutenberg #56208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fourth symphony had never become a favourite work in Vienna.
Từ trong câu: symphony, favourite, favorite, never, become, work
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she fell seriously ill, and we knew that not all the symphonies in the world would make up for her absence.
Từ trong câu: symphony, fall, seriously, ill, know, world, make, up
Hector Berlioz, The life of Hector Berlioz as written by himself in his letters and memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #62668. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What Beethoven meant by his symphony, or Turner by his picture, was not something which you can name, but the picture and the symphony.
Từ trong câu: symphony, mean, picture, something, name
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And why shall Turner not orchestrate color as well as Verdi sound? why not give us his synchromies as well as Beethoven his symphonies?
Từ trong câu: symphony, color, well, sound, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We do not know what an eroica symphony is; but in our most cultured circles, it is believed that eroica is a misprint for erotica.
Từ trong câu: symphony, circle, know, culture, believe
Eugene Field, Culture's garland. Nguồn: Project Gutenberg #78956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not really a “symphony”, it is a violin concerto.
Từ trong câu: concerto, really, symphony, violin
«Edouard Lalo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82863 (bản sửa đổi 10365882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The music is ballet-music, not worthy of a symphony, but it is so exhilarating that there has to be a "truce with grimace."
Từ trong câu: ballet, exhilarate, exhilarating, music, worthy, symphony
Arthur Johnstone, Musical Criticisms. Nguồn: Project Gutenberg #42097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng symphony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.