Câu tiếng Anh có từ “symphony”
151 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symphony
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This symphony seems to say everything that Ives had been trying to do in music.
Từ trong câu: symphony, seem, everything, try, music
«Charles Ives», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146753 (bản sửa đổi 10365887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fourth symphony had never become a favourite work in Vienna.
Từ trong câu: symphony, favourite, favorite, never, become, work
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had, as has been seen, carried out Schumann's wish, and had tried his hand on a symphony.
Từ trong câu: symphony, see, carry, out, wish, try, hand
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up to this time Haydn had written thirty symphonies, a large number of trios, quartets, and several vocal pieces.
Từ trong câu: symphony, trio, up, time, write, thirty, large, number
George P. Upton, The Standard Oratorios: Their Stories, Their Music, And Their Composers. Nguồn: Project Gutenberg #22793. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She would recall the symphonies and sonatas she had listened to in early days, and find exceeding great enjoyment in the memory of her music.
Từ trong câu: symphony, memory, early, enjoyment, exceed, recall, listen, music
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Thea had had much experience in concert-going, and had known her own capacity, she would have left the hall when the symphony was over.
Từ trong câu: experience, symphony, hall, capacity, much, concert, go, know
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng symphony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.