Câu tiếng Anh có từ “symphony”
151 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symphony
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had, as has been seen, carried out Schumann's wish, and had tried his hand on a symphony.
Từ trong câu: symphony, see, carry, out, wish, try, hand
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For years he was conductor of the Cincinnati Symphony Orchestra and he has composed many large orchestral works.
Từ trong câu: symphony, conductor, orchestra, compose, orchestral, year, many, large
Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He perhaps has played his part in the world symphony and, his present work finished, he lays his instrument aside.
Từ trong câu: symphony, perhaps, play, part, world, present, work, finish
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one except a German has ever written a true sonata or a symphony, in the true polyphonic German style.
Từ trong câu: symphony, except, ever, write, true, style
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Have you had any conversation with X?' young Mr. Ehrbar asked Brahms; 'he has been telling me how delighted he is with the symphony.'
Từ trong câu: delighted, symphony, conversation, young, mr, ask, tell, delight
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng symphony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.