Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “symphony”

151 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ symphony

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If you listen to a symphony it may often be divided into four movements.

    Từ trong câu: symphony, listen, often, divide, four, movement

    «Movement (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43321 (bản sửa đổi 10928250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A march, a waltz, a flute imitating the nightingale, the chromatic scale imitating the murmuring of the wind in the "Pastoral Symphony," may be taken as examples.

    Từ trong câu: symphony, march, flute, imitate, scale, wind, pastoral, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work might be appropriately termed the 'Vienna Symphony,' reflecting as it did 'the fresh, healthy life only to be found in beautiful Vienna.'

    Từ trong câu: appropriately, work, term, symphony, reflect, fresh, healthy, life

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might just as well attempt to define verbally all that there is in a symphony of Beethoven.

    Từ trong câu: verbally, well, attempt, define, symphony

    Charles Nordmann, Einstein and the universe: A popular exposition of the famous theory. Nguồn: Project Gutenberg #68462. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng symphony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
symphony orchestra347 lần
beethoven's symphony39 lần
eroica symphony23 lần
ninth symphony59 lần
symphony of beethoven39 lần
pastoral symphony38 lần
symphony orchestras17 lần
bbc symphony29 lần
symphony concerts28 lần
choral symphony15 lần
faust symphony17 lần
haydn's symphony10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.