E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: symphony

Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “symphony”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.

symphony orchestralogDice 10.2
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 347 lần
beethoven's symphonylogDice 8.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 39 lần
eroica symphonylogDice 7.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 23 lần
ninth symphonylogDice 7.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 59 lần
symphony of beethovenlogDice 7.6
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 39 lần
pastoral symphonylogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 38 lần
symphony orchestraslogDice 7.3
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 17 lần
bbc symphonylogDice 7.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 29 lần
symphony concertslogDice 7.0
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 28 lần
choral symphonylogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 15 lần
faust symphonylogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 17 lần
haydn's symphonylogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 10 lần

Đối chiếu cách dùng của symphony

Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.