E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “symphony”

145 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ symphony

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A "symphony in black and white"; cool in effect, almost to the point of austerity and chilliness.

    Từ trong câu: symphony, austerity, black, white, cool, effect, almost, point

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the symphony he applauded loudly by way of protest against the ironic indifference of the rest of the audience.

    Từ trong câu: symphony, ironic, applaud, loudly, way, protest, indifference, rest

    Romain Rolland, Jean-Christophe in Paris: The Market-Place, Antoinette, the House. Nguồn: Project Gutenberg #8149. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also played in the State Symphony Orchestra of Cinematography of Ukraine.

    Từ trong câu: cinematography, play, state, symphony, orchestra

    «Nikolai Kapustin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772276 (bản sửa đổi 10870935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I fear we are philistines," said Beulah Ware; "we prefer painted storms and the mimic thunders of the symphony."

    Từ trong câu: philistine, mimic, fear, prefer, paint, storm, thunder, symphony

    William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng symphony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
symphony orchestra347 lần
beethoven's symphony39 lần
eroica symphony23 lần
ninth symphony59 lần
symphony of beethoven39 lần
pastoral symphony38 lần
symphony orchestras17 lần
bbc symphony29 lần
symphony concerts28 lần
choral symphony15 lần
faust symphony17 lần
haydn's symphony10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.