Câu tiếng Anh có từ “symphony”
145 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symphony
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When I wrote my first symphony, Otto Klemperer said he wouldn't dare to conduct it.
Từ trong câu: symphony, write, first, dare, conduct
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He would let that sink in.--"How's the Symphony in Blue?" he asked.
Từ trong câu: symphony, let, sink, blue, ask
John Reed Scott, In Her Own Right. Nguồn: Project Gutenberg #27454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There at eleven o'clock in the morning you would have heard a full symphony rendered by twenty lusty sleepers.
Từ trong câu: symphony, eleven, o'clock, morning, hear, full, render, twenty
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His “Ocean” Symphony had a tremendous popularity in New York fifty years ago, but to-day no one would listen to it.
Từ trong câu: symphony, popularity, ocean, tremendous, new, fifty, year, ago
Walter Damrosch, My Musical Life. Nguồn: Project Gutenberg #58871. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But she fell seriously ill, and we knew that not all the symphonies in the world would make up for her absence.
Từ trong câu: symphony, fall, seriously, ill, know, world, make, up
Hector Berlioz, The life of Hector Berlioz as written by himself in his letters and memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #62668. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"A farmyard symphony with roulades and variations of the most realistic and spirited description, and would bring the house down at a Penny Reading.
"Một bản giao hưởng trang trại với những giai điệu và biến thể của mô tả chân thực và sinh động nhất, sẽ khiến ngôi nhà ở Penny Reading trở nên thất vọng.
Từ trong câu: symphony, realistic, variation, spirit, description, bring, house, down
Rosa Nouchette Carey, Mollie's Prince: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would recall the symphonies and sonatas she had listened to in early days, and find exceeding great enjoyment in the memory of her music.
Từ trong câu: symphony, memory, early, enjoyment, exceed, recall, listen, music
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng symphony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.