Câu tiếng Anh có từ “symphony”
145 câu thật có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symphony nghĩa là bản giao hưởng. symphony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long and complex sonata for symphony orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symphony
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Sanding blocks is analogous to conducting that symphony which someone else (maybe you earlier) wrote.
Từ trong câu: symphony, sand, block, conduct, someone, else, maybe, early
«Carpentry/Power Tools/Sanders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151516 (bản sửa đổi 3228664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He wrote a symphony which sounds at times like Schubert.
Từ trong câu: symphony, write, sound, time, like
«Juan Crisóstomo de Arriaga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69543 (bản sửa đổi 10365872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus the idea came to him of composing a symphony in which each instrument ceased, one after another.
Từ trong câu: symphony, thus, idea, come, compose, instrument, cease, another
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What Beethoven meant by his symphony, or Turner by his picture, was not something which you can name, but the picture and the symphony.
Từ trong câu: symphony, mean, picture, something, name
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For harmony is a symphony, and symphony is an agreement; but an agreement of disagreements while they disagree there cannot be; you cannot harmonize that which disagrees.
Từ trong câu: symphony, harmony, agreement, disagreement, disagree, can
428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beethoven’s Sixth Symphony is called the “Pastoral” which means that it is about the countryside.
Từ trong câu: pastoral, symphony, call, mean, countryside
«Romantic music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29082 (bản sửa đổi 10475667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the unity which lives in my symphonies--numberless streamlets meandering on, in endless variety of shape, but all diverging into one common bed.
Từ trong câu: diverge, symphony, unity, endless, life, variety, shape, common
Thomas Hanly Ball, Sketch of Handel and Beethoven Two Lectures, Delivered in the Lecture Hall of the Wimbledon Village Club, on Monday Evening, Dec. 14, 1863; and Monday Evening, Jan. 11, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #27502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A symphony or opera, which arouses enthusiasm and makes a great sensation, brings everything else more quickly forward.
Từ trong câu: arouse, sensation, symphony, opera, enthusiasm, make, great, bring
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His most famous works are his nine symphonies, which were conceived for large orchestras.
Từ trong câu: conceive, famous, work, nine, symphony, large, orchestra
«Western Music History/Classical Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59520 (bản sửa đổi 4607693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng symphony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symphony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symphony trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ symphony hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symphony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symphony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symphony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symphony: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.