Câu tiếng Anh có từ “stride”
164 câu thật có từ stride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stride nghĩa là sải bước. stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stride
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
I had not gone ten strides before I knew I could not hold him.
Từ trong câu: stride, go, ten, know, hold
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had made a vast stride in advance of his teacher.
Từ trong câu: stride, make, vast, advance, teacher
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then they were outside, the gate had closed behind them, and they were striding down the road!
Từ trong câu: stride, road, outside, gate, close, behind, down
Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For summer was leaping towards us with giant strides, and it was one the like of which Egypt had not known for seventy-five years.
Từ trong câu: stride, summer, leap, toward, giant, like, know, seventy
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, her husband walking with a quick rhythmic stride, jerking his free hand occasionally, was either a Viking or a stricken Nelson; the sea-gulls had changed his note.
Từ trong câu: stride, occasionally, stricken, moreover, husband, walk, quick, rhythmic
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immense strides had been made in agriculture and industry.
Từ trong câu: immense, stride, make, agriculture, industry
«Outline of U.S. History/Discontent and Reform», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283461 (bản sửa đổi 2465686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
True, he had made that last stride, he had stepped over the edge, while I had been permitted to draw back my hesitating foot.
Từ trong câu: permit, stride, hesitate, edge, true, make, last, step
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, in two swift strides, he had covered the space between, had tried that door, setting his weight against it as he turned the knob.
Từ trong câu: swift, stride, cover, now, space, try, door, set
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The French had entered Seville with giant strides, and were hurrying on in their devastating march toward Cadiz.
Từ trong câu: devastate, devastating, stride, enter, giant, hurry, march, toward
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maurice, striding along beside her, was thinking of the irony of the "bouquet" she had thrown at him, and the innocence of that "Tell Eleanor"!
Từ trong câu: irony, bouquet, stride, beside, think, throw, tell
Margaret Wade Campbell Deland, The Vehement Flame. Nguồn: Project Gutenberg #15927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.
Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.
Từ trong câu: gamely, respond, half, dozen, stride, late, land, winner
Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stride
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stride
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stride trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ stride hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stride?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stride: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.