E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stride”

139 câu thật có từ stride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stride nghĩa là sải bước. stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Each week strides towards completing our goal will be taken and we will begin to gain valuable information.

    Từ trong câu: stride, week, toward, complete, goal, take, begin, gain

    «Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279375 (bản sửa đổi 4206088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore when a man walks easily with a long, free stride he indicates that he has a strong will.

    Từ trong câu: stride, therefore, man, walk, easily, long, free, indicate

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The territorial force is making great strides in efficiency and will before many months be ready to take a share in the campaign.

    Từ trong câu: stride, force, make, great, efficiency, many, month, ready

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Calling me "sir" merely puts me off my mental stride, and, besides, it will create a greater distance between me and the boy.

    Từ trong câu: stride, call, sir, merely, put, off, mental, besides

    Unknown, The Second Story of Meno A Continuation of Socrates' Dialogue with Meno in Which the Boy Proves Root 2 is Irrational. Nguồn: Project Gutenberg #254. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Everybody writes nowadays," said Stride, "but I have the feeling that you can write what a lot of us will want to read.

    Từ trong câu: stride, nowadays, everybody, write, feel, lot, want, read

    Horace Annesley Vachell, Brothers: The True History of a Fight Against Odds. Nguồn: Project Gutenberg #47047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or will both places languish in premature decay, while neighboring towns stride onwards in their march to greatness?

    Từ trong câu: onwards, place, decay, neighbor, town, stride, march, greatness

    Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rapid stride742 lần
  • hasty stride163 lần
  • swinging stride109 lần
  • giant stride135 lần
  • gigantic stride70 lần
  • noiseless stride36 lần
  • swift stride78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stride trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ stride hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stride: Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.