Câu tiếng Anh có từ “stride”
139 câu thật có từ stride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stride nghĩa là sải bước. stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stride
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The first subject is caught with his legs stretched in a stride, the remarkable length of which arrests our attention.
Từ trong câu: stride, first, subject, catch, leg, stretch, remarkable, length
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I shall win,” he added, after a pause, during which he took three or four strides backwards and forwards in the room.
Từ trong câu: stride, backwards, win, add, pause, take, four, backward
William John Locke, The Demagogue and Lady Phayre. Nguồn: Project Gutenberg #56014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For summer was leaping towards us with giant strides, and it was one the like of which Egypt had not known for seventy-five years.
Từ trong câu: stride, summer, leap, toward, giant, like, know, seventy
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Baron was striding up and down the spacious room, which, as we have said, overlooked the river.
Từ trong câu: spacious, stride, up, down, room, overlook, river
A. D. Crake, Brian Fitz-Count: A Story of Wallingford Castle and Dorchester Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #54583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The movement, which had hitherto been slow in its progress, now took rapid strides, the celerity of which nothing could impede.
Từ trong câu: impede, movement, hitherto, slow, progress, now, take, rapid
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stride
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stride
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stride trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ stride hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stride?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stride: Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.