Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stride”
139 câu thật có từ stride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stride nghĩa là sải bước. stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stride
The petty orthodoxy can by no means keep pace with the elephantine stride of Zen.
Từ trong câu: elephantine, petty, mean, keep, pace, stride
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stride
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stride
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stride trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ stride hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stride?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stride: Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.